Tiếng Trung Giao Tiếp Ngành Thẩm Mỹ, Nail, Spa Massage

Thảo luận trong 'Dịch Thuật - Phiên Dịch' bắt đầu bởi hoatruc1805, 10/2/22.

  1. hoatruc1805

    hoatruc1805 New Member

    Bài viết:
    110
    Đã được thích:
    0
    Quá trình hội nhập khiến lượng người ngoài định đến du lịch và định cư ở Việt Nam ngày càng nhiều, trong đó có một phần không nhỏ là người Trung Quốc. Vì thế, để phục vụ tốt đối tượng khách hàng tiềm năng này, bạn cần hiểu và có thể giao tiếp cơ bản trong những tình huống hằng ngày.

    Bài viết này, Miss Tram Academy xin giới thiệu một số từ vựng và mẫu câu giao tiếp cơ bản trong ngành Thẩm Mỹ, Nail, Spa Massage.

    Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Trung Ngành Spa
    STT Tiếng Trung Phiên Âm Tiếng Việt
    1 美容和整形 měiróng hé zhěngxíng Làm đẹp và phẫu thuật chỉnh hình
    2 整容 zhěngróng phẫu thuật thẩm mỹ, phẫu thuật chỉnh hình
    3 按摩穴位按摩 ànmó xuéwèi ànmó mát-xa bấm huyệt
    4 按摩 ànmó Mát xa, xoa bóp
    5 全身按摩 quánshēn ànmó mát-xa toàn thân
    6 足疗 zúliáo mát xa chân
    7 草药精油 cǎoyào jīngyóu tinh dầu thảo dược
    8 浸泡中药 jìnpào Zhōngyào ngâm thuốc bắc
    9 泥浴 ní yù tắm bùn
    10 刮痧 guāshā cạo gió, đánh gió
    11 草药 cǎoyào thảo dược
    12 皱纹 zhòuwén nếp nhăn
    13 眼袋 yǎndài túi mắt, bọng mắt
    14 雀斑 quèbān tàn nhang
    15 黑点(黑點)痕 hēi diǎn hén đốm đen
    16 焦灼痕 jiāo zhuó hén nám
    17 创(創) chuàng mụn
    18 粉刺 fěncì mụn trứng cá
    19 去死皮 qù sǐ pí tẩy da chết
    20 做面膜 zuò miànmó đắp mặt nạ
    21 护肤 hùfū dưỡng da
    22 皮脂 pízhī bã nhờn
    23 皮肤护理 pífū hùlǐ chăm sóc da
    24 紧肤 jǐn fū làm săn chắc
    25 收缩毛孔 shōu suō máokǒng thu nhỏ lỗ chân lông
    26 除毛 chú máo triệt lông
    27 皱(皺)痕 zhòu hén vết nhăn
    28 洗白 xǐ bái tắm trắng
    29 水疗 shuǐliáo spa thủy liệu pháp
    30 修眉 xiūméi tỉa lông mày
    31 文身 wénshēn xăm mình
    32 黥嘴唇 qíng zuǐ chún xăm môi
    33 纹唇线 wén chún xiàn viền môi
    34 脱毛 tuōmáo tẩy lông, cạo lông
    35 瘦身 shòushēn giảm béo
    36 抽脂 chōu zhī hút mỡ
    37 脂肪 zhīfáng mỡ
    38 隆胸 lóngxiōng nâng ngực
    39 隆鼻 lóng bí nâng mũi
    40 图案 tú’àn mẫu vẽ
    41 割双眼皮 gē shuāng yǎnpí cắt mí
    42 黑眼圈 hēi yǎnquān quầng thâm mắt
    43 牙齿矫正 yáchǐ jiǎozhèng niềng răng, kẹp răng
    44 涂指甲 tú zhǐjiǎ sơn móng
    45 盖(蓋)甲 gài jiǎ đắp móng
    46 甲锉 jiǎ cuò dũa móng tay
    47 指甲刀 zhǐjiǎ dāo bấm móng tay
    48 美甲 měijiǎ sơn sửa móng tay
    49 指甲油 zhǐjiǎ yóu làm móng
    50 画(畫)甲 huà jiǎ vẽ móng
    51 甲片 jiǎ piàn móng tay giả
    52 洗甲油 xǐ jiǎ tẩy sơn móng tay
    53 減肥 jiǎn féi giảm cân
    54 解剖 jiě pōu giải phẫu
    55 审(審)美 shěn měi thẩm mỹ
    56 痣 zhì nốt ruồi
    57 雪花膏 xuě huā gāo kem dưỡng
    58 化妆品 huà zhuāng pǐn mỹ phẩm
    59 洗头(頭) xǐ tóu gội đầu
    60 烫发(燙髮) tàng Fà uốn tóc
    61 洗发(髮)水 xǐ fà shuǐ dầu gội
    62 潤发(髮)露 rùn fā lù dầu xả
    63 发胶(髮膠) fà jiāo keo xịt tóc
    64 烘发机(髮機) hōng fā jī máy sấy
    65 油蒸 yóu zhēng hấp dầu
    66 伸直头发(頭髮) shēn zhí tóu Fà duỗi tóc
    67 舒服 shūfú thoải mái
    68 背痛 bèi tòng đau lưng
    69 红外线 hóngwàixiàn tia hồng ngoại
    70 肩膀 jiānbǎng vai
    71 桑拿浴 sāngnáyù tắm hơi
    72 发酸 fāsuān mỏi, ê ẩm
    Note: Tiếng Anh Giao Tiếp Ngành Thẩm Mỹ, Nail, Spa Massage

    Một số câu hội thoại Tiếng Trung chuyên ngành Massage, Spa:
    Tiếng Trung Phiên Âm Tiếng Việt
    您好! Nín hǎo! Chào anh/chị
    请稍等. Qǐng shāo děng Xin chờ một chút!
    对不起,让您久等了 Duìbùqǐ, ràng nín jiǔ děngle Xin lỗi, để bạn chờ lâu
    请这边走 qǐng zhè biān zǒu Xin mời đi lối này
    请问有什么可以帮你? Qǐngwèn yǒu shé me kěyǐ bāng nǐ? Tôi có thể giúp gì cho quý khách?
    这是我们的菜单。您想要哪种按摩? Zhè shì wǒmen de càidān. Nín xiǎng yào nǎ zhǒng ànmó? Đây là menu. Quý khách muốn loại massage gì?
    欢迎光临。您做足部按摩还是全身按摩? Huānyíng guānglín. Nín zuò zúbù ànmó háishì quánshēn ànmó? Hoan nghênh quý khách. Ông muốn mát-xa chân hay toàn thân à?
    全身按摩 Quánshēn ànmó Mát-xa toàn thân
    您想要几个小时的按摩? Nín xiǎng yào jǐ gè xiǎoshí de ànmó? Quý khách muốn mát xa bao nhiêu giờ?
    请换衣服。 Qǐng huàn yīfú. Quý khách hãy thay quần áo.
    请随身携带物品 Qǐng suíshēn xiédài wùpǐn. Vui lòng mang theo đồ đạc của mình,
    请问,您哪里不舒服? Qǐngwèn, nín nǎlǐ bù shūfú? Xin hổi, chỗ nào không thoải mái ạ?
    肩膀,腰和腿 Jiānbǎng, yāo hé tuǐ. Vai, lưng và chân.
    够不够重 Gòu bú gòu zhòng? Đã đủ mạnh chưa ạ?
    不够重,轻重一点儿 Bú gòu zhòng, qīngzhòng yī diǎnr. Chưa đủ mạnh tay, mạnh tay thêm một chút nữa.
    现在呢? Xiànzài ne? Bây giờ thì sao?
    太疼了!轻轻一点儿 Aài téng le! Qīngqīng yī diǎnr Đau quá rồi! Nhẹ tay hơn một chút
    再见,欢迎下次再来! Zàijiàn, huānyíng xià cì zàilái! Tạm biệt, hoan nghênh lần tới ghé thăm.

    Một số tính từ Tiếng Trung mô tả trong phòng:

    Tiếng Trung Phiên Âm Tiếng Việt
    安全 Ānquán An toàn
    清洁 Qīngjié Sạch sẽ
    安静 Ānjìng Yên tĩnh
    嘈杂 Cáozá Ồn ào
    方便 Fāngbiàn Tiện nghi
    空房间 Kōng fángjiān Phòng trống

    Một số từ vựng Tiếng Trung khác mà lễ tân thường sử dụng:
    Tiếng Trung Phiên Âm Tiếng Việt
    宣传册 Xuānchuán cè Cẩm nang giới thiệu
    交流电 Jiāoliúdiàn Điều hòa nhiệt độ
    互联网 Hùliánwǎng Truy cập Internet
    紧急出口 Jǐnjí chūkǒu Cửa thoát hiểm
    发票 Fāpiào Hóa đơn
    报名表格 Bàomíng biǎogé Mẫu đăng ký


    Với sự phát triển của cuộc sống, ngoại ngữ luôn là một trong những yếu tố quan trọng, nhất là đối với ngành dịch vụ. Khi nắm được những từ vựng cơ bản Tiếng Trung, bạn không những hiểu khách hàng hơn mà còn tăng sự chuyên nghiệp cho dịch vụ của mình.

    Tuy là bài viết này không cung cấp đầy đủ hết từ vựng cũng như những mẫu câu giao tiếp cần có, nhưng hy vọng chúng vẫn sẽ giúp ích nhiều cho bạn. Mọi bổ sung, góp ý về bài viết hay thắc mắc về các khóa học của Miss Tram Academy, bạn hãy liên hệ với chúng tôi để được giải đáp nhanh chóng nhé!

    Chúng tôi mong muốn kết nối học viên tại 63 tỉnh thành tại Việt Nam: Hà Nội, Sài Gòn - Học Phun Xăm Điêu Khắc HCM, Đà Nẵng, An Giang, Bà Rịa - Vũng Tàu, Bạc Liêu, Bắc Giang, Bắc Kạn, Bắc Ninh, Bến Tre, Bình Dương, Bình Định, Bình Phước, Bình Thuận, Cao Bằng, Cà Mau, Cần Thơ, Đắk Lắk, Đắk Nông, Điện Biên, Đồng Nai, Đồng Tháp, Gia Lai, Hà Giang, Hà Nam, Hà Tĩnh, Hải Dương, Hải Phòng, Hậu Giang, Hòa Bình, Hưng Yên, Khánh Hòa, Kiên Giang, Kon Tum, Lai Châu, Lào Cai, Lạng Sơn, Lâm Đồng, Long An, Nam Định, Nghệ An, Ninh Bình, Ninh Thuận, Phú Thọ, Phú Yên, Quảng Bình, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Quảng Ninh, Quảng Trị, Sóc Trăng, Sơn La, Tây Ninh, Thanh Hóa, Thái Bình, Thái Nguyên, Huế, Tiền Giang, Trà Vinh, Tuyên Quang, Vĩnh Long, Vĩnh Phúc, Yên Bái để cùng liên kết phát triển bền vững.

    Thương hiệu MISS TRAM đạt Bảng Vàng Lưu Danh, Giải Thưởng Cúp Vàng, Giải Thưởng Vì Cộng Đồng và cúp Bàn Tay Vàng do nhà nước trao tặng; Được bình chọn là thương hiệu uy tín, tin cậy do Người Tiêu Dùng bình chọn.

    * Hoạt động an toàn trong mùa dịch bệnh: Miss Tram đã đầu tư công nghệ SAN-AIR lọc và diệt vi khuẩn / virus trong không khí độc quyền của ÚC, giúp cho mọi người ra vào tiệm đều được tránh khỏi các vi sinh vật lây bệnh trong không khí. Công nghệ này được chính phủ và các hãng hàng không sử dụng, giúp tiêu diệt 99.9% vi khuẩn, nấm mốc, bào tử nấm mốc trong không khí (bao gồm cả virus gây COVID-19) và hoàn toàn từ tự nhiên, an toàn cho mọi đối tượng

    Thông Tin Liên Hệ Học Viện MissTram – MissTram ACADEMY


    Website MISSTRAM ACADEMY & MISSTRAM SPA

    misstram.edu.vn/ – thammymisstram.vn/

    Miss Tram Ở Đâu?

    Địa Chỉ Quận Phú Nhuận: 126/6 Phan Xích Long, Phường 3, Quận Bình Thạnh.

    HotLine: 1900 7018

    Di Động: 0899 194 519

    Email: info@misstram.com

    Thời Gian Làm Viêc: Thứ 2 – Chủ Nhật: 08AM – 18PM (KHÔNG NGHỈ TRƯA)
     

 

Shop quần áo thời trang hàn quốc xách tay cao cấp giá rẻ.

Chia sẻ trang này

Chào mừng các bạn đến với diễn đàn thể thao bóng đá Việt Nam. Chúc các bạn có những giây phút thật zui zẻ!